此
thửHán Việt · Nôm
thuởNôm
thửaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6B64
- Bộ thủ
- 止 chỉ số 77
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thử" · âm tiết thử
- thuở — Nôm. Chữ cùng âm "thuở" · âm tiết thuở
- thửa — Nôm. Chữ cùng âm "thửa" · âm tiết thửa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 此 theo lối Nôm
thửDùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật một việc nào đó để xem kết quả ra sao, may ra có thể được. Hoặc chỉ dùng một liều lượng ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầuthửaKhu đất trồng trọt.thuởKhoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
this, these; in this case, then
Chữ khác cũng đọc là "thử"
Chữ khác cũng đọc là "thuở"
Chữ khác cũng đọc là "thửa"
Chữ cùng bộ 止
正chính步bộ歲tuổi止chỉ武vũ歪oa歷lịch歸quy歧xí歴lịch𣦆trải𣦍ngay歬tiễn𣥱trải歱chủng歳tuổi𣦎thẳng𣦓giêng𣦛thẳng𣦮tuổi𣦰trải𣥂chỉ𣥏lữ𣥐lữ㱔ta歫cự歭trĩ𣥫xỉ㱕quy歰sáp
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 此
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 此 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).