Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuở

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uơvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "thuơ"

"thuở" là một từ

Danh từ. Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thuở"

Từ có "thuở" ở sau