Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuở nay

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ xưa đến nay.
    • Làng.
    • Kim.
    • Liên thuở nay vẫn có truyền thống cách mạng.

Cấu tạo âm tiết

thuởâm đầu th · vần uơ · thanh hỏi
nayâm đầu n · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thuở nay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.