Chữ Hán Nôm đọc là "đông"
24 chữ có âm đọc "đông" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đông": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đông"
東Đông, phía đông, hướn…冬winter, 11th lunar mo…疼aches, pains; be fond…东Đông苳Petasites japonicus蝀Cầu vồng咚onomatopoetic, a thum…氡radon (element 86, Rn)鶇thrush; Turdus specie…鸫thrush; Turdus specie…鼕rattle of drums㫡(same as 冬) winter, (…㲇(non-classical form o…佟a name倲(simplified form) rud…崠place name in Guangxi…昸涷rainstorm鉵𨰍
Chữ Nôm đọc là "đông"
Chữ có âm Việt "đông" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).