母
mẫuHán Việt · Nôm
môHán Việt
mẹNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BCD
- Bộ thủ
- 毋 số 80
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mẫu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mẫu" · âm tiết mẫu
- mô — Hán Việt. Chữ cùng âm "mô" · âm tiết mô
- mẹ — Nôm. Chữ cùng âm "mẹ" · âm tiết mẹ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 母 theo lối Nôm
mẹNgười đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.mẫuCái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mother; female elders; female
Chữ khác cũng đọc là "mẫu"
Chữ khác cũng đọc là "mô"
Chữ khác cũng đọc là "mẹ"
Chữ cùng bộ 毋
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 母
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 母 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 母 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).