mẹ
Phát âm (IPA): Hà Nội [mɛ˧˨ʔ] · Huế [mɛ˨˩ʔ] · Sài Gòn [mɛ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.
- Nhớ mẹ.
- Gửi thư cho mẹ.
- Mẹ thương con.
- Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó.
- Gà con tìm mẹ.
- Người đàn bà đáng bậc mẹ.
- Người mẹ chiến sĩ.
- Cái gốc, cái xuất phát những cái khác.
- Lãi mẹ đẻ lãi con.
- Từ ngữ được dùng để than vãn hoặc chửi rủa ai đó
- Đ*t mẹ
- Mẹ nó
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mẹ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mother /ˈmʌðər/ · mom · mommy · mum · mama · Mother |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 妈妈 mā ma · 母亲 mǔ qīn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 母 haha · お母さん おかあさん · 母親 ははおや · ママ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 어머니 o-mo-ni · 엄마 eomma · 어머님 eomeonim |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mère /mɛʁ/ · la maman |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Mutter /ˈmʊtɐ/ · die Mama · die Mutti |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | мать mat · мама ма́ма · родитель роди́тель |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แม่ mae · คุณแม่ khun-mâe · มารดา maan-daa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | madre /ˈmaːdre/ · la mamma · la mammina |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | madre · mamá |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mẹ"
bố mẹNhững người sinh ra mình.cha mẹCha và mẹ.tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.mẹ vợMẹ của vợ mình.chết mẹDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.mẹ bổi(Khẩu ngữ) Từ chỉ người phụ nữ ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm.mẹ nuôiNgười đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con.mẹ kếNgười phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.công ty mẹCông ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ty con; phân biệt với công ti con.thấy mẹ(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).địt mẹMột tiếng chửi tục tĩu.mẹ mìnNgười đàn bà chăn dắt gái hoa.bún mẹTên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhiều nơi trên thế giới, phổ biến nhất là vào tháng Ba hoặc tháng Năm.bác mẹCha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)mẹ ranhĐàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.mẹ kiếpTiếng rủa, thường để biểu thị ý giận mình, giận đời.mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.mẹ đỏTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới ở cữ.mẹ mốcNgười đàn bà già và nghèo (thtục).mẹ giàNgười phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.mẹ ghẻNgười phụ nữ trong quan hệ với con riêng của chồng khi người vợ trước đã chết.đụ mẹtừ thô tục xúc phạm để chửi ai đómẹ cuTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.mẹ đĩTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con gái đầu lòng.mẹ dàuNgười đàn bà sinh sống bằng nghề chứa gái điếm.công ti mẹxem công ty mẹsảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy mẹ bú dìTình thân.con hư tại mẹ.năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.