Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thấy mẹ

Thán từ
Thán từ
  1. (Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).
    • Ế thấy mẹ!

Câu ví dụ thêm

  • Mary vẫn luôn nghĩ rằng cô nghe thấy mẹ mình gọi mình trong lúc nửa tỉnh nửa mơ.Mary always thought she heard her mother calling her during that liminal moment between waking and falling asleep.

Cấu tạo âm tiết

thấyâm đầu th · vần ây · thanh sắc
mẹâm đầu m · vần e · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thấy mẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.