Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mẹ mìn

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn bà chăn dắt gái hoa.
  2. (phái sinh) Người đàn bà dỗ người đem đi bán.

Cấu tạo âm tiết

mẹâm đầu m · vần e · thanh nặng
mìnâm đầu m · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mẹ mìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.