mìn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
invần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "min"

"mìn" là một từ

Danh từ. Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mìn"

Từ có "mìn" ở sau

Cùng vần "in", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.