thìn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
invần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "thin"

"thìn" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Chữ thứ năm trong hàng chi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thìn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "thìn" ở sau

Cùng vần "in", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.