thìn

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần in

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰin˨˩] · Huế [tʰin˦˩] · Sài Gòn [tʰɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chữ thứ năm trong hàng chi.
    • Giờ thìn.
    • Năm thìn.
Tính từ
  1. Nói tính nết thuần và tốt.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Nguyệt.
    • Nga khi ấy càng thìn nết na (Lục Vân Tiên)
Động từ
  1. Gìn, gìn giữ.
  2. (Xem từ nguyên 2).
    • Hết kính hết thìn, bề tiến thoái (Nguyễn Trãi)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):' :# Từ tiếng cũ):'

Chữ Hán đọc là "thìn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "thìn"

Cấu tạo âm tiết

thìnâm đầu th · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.