mẫu

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội [məw˦ˀ˥] · Huế [məw˧˨] · Sài Gòn [məw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
    • Mẫu đồ chơi cho trẻ em.
    • Làm động tác mẫu.
    • Mẫu thêu.
    • Mẫu thiết kế.
  2. Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
    • Hàng bày mẫu.
    • Vở kịch đưa lên sân khấu nhiều mẫu người đặc biệt.
    • Mẫu quặng.
  3. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).
  4. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): ngón tay cái hay ngón chân cái.
  5. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "mẫu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mẫu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh model · sample · pattern · sample; model; hectare
🇯🇵 Tiếng Nhật モデル · サンプル
🇰🇷 Tiếng Hàn 모델 model
🇫🇷 Tiếng Pháp le modèle · le mannequin
🇩🇪 Tiếng Đức das Modell · das Muster · das Model
🇷🇺 Tiếng Nga модель моде́ль · образец образе́ц
🇹🇭 Tiếng Thái แบบ bàep · รูปแบบ rûup-bàep
🇮🇹 Tiếng Ý il modello · la modella

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "mẫu"

mẫu đơnMột tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.biểu mẫuMẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.khuôn mẫuThứ gì dùng làm mẫu.mẫu giáoSự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.kiểu mẫuMẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).gương mẫuNgười được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.mẫu vậtVật dùng làm mẫu hoặc có tính chất như vật làm mẫu, giúp hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng loại.nguyên mẫuVật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.siêu mẫuNgười mẫu thời trang rất nổi tiếng và thành công.làm mẫuLàm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.sư mẫu(Cũ) Từ dùng để gọi vợ của sư phụ.mẫu mựcĐáng làm gương.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.nhà tạo mẫuNgười chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới.bảo mẫuNgười phụ nữ làm công việc trông giữ trẻ, nuôi trẻ.nhạc mẫu(Từ cũ, trang trọng) Mẹ vợ.nghĩa mẫuMẹ nuôi.tạo mẫuThiết kế, tạo ra những kiểu mẫu mới.mẫu quốcTừ của các dân tộc thuộc địa gọi quốc gia đang cai trị trên thực tế.so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.mẫu sốSố viết dưới gạch ngang của phân số, chỉ số phần được chia ra; phân biệt với tử số.mẫu tửMẹ và con.mẫu mãQuy cách hàng hoá.từ mẫuMẹ hiền.người mẫuNgười làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.mẫu hệDòng dõi theo họ mẹ.quy đồng mẫu sốLàm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.quốc mẫuhoàng thái hậu (coi là mẹ của thần dân).mẫu cữuCậu (em mẹ).kế mẫuVợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.phiếu mẫuBà làm nghề giặt sợi ở bến nước. Hàn Tín đời Hán lúc hàn vi được bà Phiếu mẫu đãi một bữa cơm, sau làm đến tước vương, tạ ơn nghìn vàng.ích mẫuLoài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.bạc mẫuCái khuôn đúc bạc.bát mẫuBát sứ xung quanh có vẽ hình trang trí, thường làm theo một kiểu nhất định.thứ mẫuMẹ ghẻ (cũ).nhũ mẫuNgười nuôi con người khác bằng sữa của mình.mẫu hạmTàu chở máy bay chiến đấu.thân mẫuMẹ đẻ.

Cấu tạo âm tiết

mẫuâm đầu m · vần âu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.