làm mẫu

Động từ
Động từ
  1. Làm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.
  2. Trưng bày để khách hàng biết có hàng bán.

"làm mẫu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh model
🇨🇳 Tiếng Trung 示范 shì fàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
mẫuâm đầu m · vần âu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "làm mẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.