mua
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [muə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.
- Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá).
- Mua hàng.
- Đi chợ mua thức ăn.
- Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng.
- Mua lòng khách.
- Bán tiếng mua danh.
- Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn.
- Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mua" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | buy /baɪ/ · buyer · purchase · to buy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 买 mǎi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 買う かう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사다 sada · 구입하다 guiphada · 구입 guip |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | acheter · l'achat · l'acheteur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | kaufen · der Kauf · der Käufer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | купить купи́ть · покупать покупа́ть · покупатель покупа́тель · приобрести приобрести́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ซื้อ súe · ผู้ซื้อ phûu-súe |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | comprare · l'acquisto · acquistare · il compratore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mua"
mua sắmMua các đồ dùng.mua chuộcDùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.sức muaKhả năng mua sắm hàng của nhân dân.mua bánMua và bán nói chung.mua sỉMua lẻ từng cái một để dùng.mua may bán đắtLời chúc mở hàng.bao muaNhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương.mua hànglà hành động mua các món hàngthu muaNói mậu dịch mua những sản phẩm của nhân dân.mua ròngTình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.trưng muaBuộc tư nhân phải bán vật gì cho Chính phủ để dùng vào việc công.mua vuiTìm cách tiêu khiển.mua đườngĐi con đường xa hơn đường thường.mua chịuMua không trả tiền ngay.mua lẻMua từng cái một.mua việcVẽ vời làm cho thêm bận.mua buônMua nhiều hàng một lúc để bán lẻ.thuận mua vừa bánPhù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.