mua

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ua

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [muə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.
Động từ
  1. Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá).
    • Mua hàng.
    • Đi chợ mua thức ăn.
  2. Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng.
    • Mua lòng khách.
    • Bán tiếng mua danh.
  3. Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn.
    • Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mua" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh buy /baɪ/ · buyer · purchase · to buy
🇨🇳 Tiếng Trung 买 mǎi
🇯🇵 Tiếng Nhật 買う かう
🇰🇷 Tiếng Hàn 사다 sada · 구입하다 guiphada · 구입 guip
🇫🇷 Tiếng Pháp acheter · l'achat · l'acheteur
🇩🇪 Tiếng Đức kaufen · der Kauf · der Käufer
🇷🇺 Tiếng Nga купить купи́ть · покупать покупа́ть · покупатель покупа́тель · приобрести приобрести́
🇹🇭 Tiếng Thái ซื้อ súe · ผู้ซื้อ phûu-súe
🇮🇹 Tiếng Ý comprare · l'acquisto · acquistare · il compratore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mua"

Cấu tạo âm tiết

muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.