mua hàng

Động từ
Động từ
  1. là hành động mua các món hàng

Câu ví dụ

  • Cảm ơn quý khách đã mua hàng!Thank you for your purchase!

Cấu tạo âm tiết

muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mua hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.