Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mua đường

Động từ
Động từ
  1. Đi con đường xa hơn đường thường.

Cấu tạo âm tiết

muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mua đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.