múa
Phát âm (IPA): Hà Nội [muə˧˦] · Huế [muə˨˩˦] · Sài Gòn [muə˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.
- Vừa hát vừa múa.
- Múa kiếm.
- Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.
- Diễn viên múa.
- Khai giảng lớp múa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 舞. . Cùng gốc với [Rục] .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"múa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to dance · dance |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 舞蹈 wǔ dǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 踊る おどる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 무용 muyong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | danser |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รำ ram |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | dansen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "múa"
nhảy múaBiểu diễn những điệu múa và điệu nhảy.múa may(Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).múa rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu là mặt nước.múa mépTrổ tài nói năng.múa rốiThuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.ca múaBuổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múaTô MúaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.múa mỏ.ca múa hátXem ca múakhua môi múa mépĂn nói bẻm mép, ba hoa, khoác lác, cốt để phô trương.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "múa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.