mùa
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [muə˨˩] · Huế [muə˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.
- Bốn mùa xuân hạ thu đông.
- Mùa mưa đã đến.
- Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác.
- Mùa cải bắp.
- Chanh trái mùa.
- Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.
- Mùa thi.
- Mùa bơi lội.
- Lúa mùa, nói tắt.
- Thu hoạch mùa.
- Chiêm khê mùa thối. (tục ngữ)
- Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng.
- Đến tháng 10).
- Lúa mùa.
- Khoai mùa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mùa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | season |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 季节 jì jié · 丰收 fēng shōu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 季節 きせつ · シーズン |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 계절 gyejeol · 철 cheol · 시즌 sijeun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la saison |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Staffel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сезон сезо́н |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หน้า nâa · ฤดู rúe-duu · ฤดูกาล rúe-duu-kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la stagione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mùa"
mùa hèxem hèmùa đôngxem đôngmùa thuxem thumùa hạxem hạtrái mùaSinh ra không đúng mùa.ngày mùaThời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.mùa gặtThời kỳ thu hoạch lúa.được mùaThu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường.mùa lạnhMùa đông giá lạnh.quê mùaMộc mạc, thật thà như người ở nông thôn.gió mùa Đông BắcGió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.mùa màngVụ gặt hái.gió mùaGió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.mất mùaThu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường.nửa mùaLèm nhèm, không ra trò.đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.gió mùa Tây NamGió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.ở mùaNói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.gạo mùaGạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.làm mùaLàm những công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa mùa.mùa Vọngthời gian trong công giáo, thời kỳ chờ đợi trước 4 tuần Chúa giáng sinhSơn MùaMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.đậu mùaBệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa).mùa thiThời kỳ thi cử trong một năm.lúa mùaLúa gặt vào tháng Mười âm lịch.mùa nựcMùa hè nóng bức.mùa hanhThời gian khô ráo trong một năm.mùa hè rớtChớm thu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.