mùa gặt

Danh từ
Danh từ
  1. Thời kỳ thu hoạch lúa.
    • Mùa gặt mới - Thu hoạch mới về một việc gì, thường là về văn học.

"mùa gặt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh harvest
🇩🇪 Tiếng Đức die Ernte

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền
gặtâm đầu g · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mùa gặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.