Danh từ
- Thời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.
- Ngày mùa bận rộn.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.I met her one winter day.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngày mùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.