ngày mùa

Danh từ
Danh từ
  1. Thời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.
    • Ngày mùa bận rộn.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.I met her one winter day.

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngày mùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.