tít mù

Tính từ
Tính từ
  1. Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).
    • Xa tít mù.
    • Quay tít mù.

Từ, cụm từ chứa "tít mù"

Cấu tạo âm tiết

títâm đầu t · vần it · thanh sắc
mùâm đầu m · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tít mù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.