Tính từ
- Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).
- Xa tít mù.
- Quay tít mù.
Từ, cụm từ chứa "tít mù"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tít mù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.