Cụm từ
- (Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.
- Nó bắt đầu hít ma túy nếu không ngăn cản nó thì quá mù ra mưa sẽ không gỡ được.
Cấu tạo âm tiết
| quá | âm đầu qu · vần a · thanh sắc |
| mù | âm đầu m · vần u · thanh huyền |
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| mưa | âm đầu m · vần ưa · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "quá mù ra mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.