Tính từ
- Người ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.
- Con của ông ấy tối tâm mù mít.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tối | âm đầu t · vần ôi · thanh sắc |
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
| mù | âm đầu m · vần u · thanh huyền |
| mịt | âm đầu m · vần it · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tối tâm mù mịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.