mũ nghe

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hệ thống hai ống nghe điện thoại, có quai để đội lên đầu mà nghe.

Cấu tạo âm tiết

mũâm đầu m · vần u · thanh ngã
ngheâm đầu ngh · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mũ nghe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.