bóng tối

Danh từ
Danh từ
  1. Phần không gian không có ánh sáng rọi tới.
    • Dò dẫm trong bóng tối.
    • Cảnh vật chìm trong bóng tối.

Câu ví dụ thêm

  • Tom ngồi một mình trong bóng tối đợi Mary.Tom was sitting alone in the dark waiting for Mary.
  • Tom ngồi một mình đợi Mary trong bóng tối.Tom was sitting alone in the dark waiting for Mary.
  • Anh ấy nhắm mắt lại, anh thấy bóng tối.He closed his eyes, he saw darkness.

"bóng tối" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh darkness
🇰🇷 Tiếng Hàn 어둠 eodum
🇫🇷 Tiếng Pháp noir · les ténèbres · l'obscurité
🇩🇪 Tiếng Đức die Dunkelheit · die Finsternis
🇷🇺 Tiếng Nga темнота темнота́ · тьма
🇮🇹 Tiếng Ý buio · le tenebre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bóng tối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.