tối hậu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cuối cùng.
    • Quyết định tối hậu..
    • Tối hậu thư..
    • Bức thư đưa ra những yêu sách của một trong hai bên đối địch, nếu bên kia không nhận thì sẽ bị tấn công.

Từ, cụm từ chứa "tối hậu"

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tối hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.