tối sầm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tối lại một cách đột ngột.
    • Trời đang nắng bỗng tối sầm vì sắp mưa.

Câu ví dụ thêm

  • Bầu trời tối sầm lại.The sky darkened.

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
sầmâm đầu s · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tối sầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.