Định nghĩa
- Hám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.
- Thấy tiền thì tối mắt lại.
"tối mắt" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 정신없이 jeongsineopi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tối mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.