tối mắt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.
    • Thấy tiền thì tối mắt lại.

"tối mắt" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 정신없이 jeongsineopi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tối mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.