Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tội tình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tội lỗi phạm phải đến mức đáng trừng phạt.
    • Nó có tội tình gì đâu mà uýnh nó?

Cấu tạo âm tiết

tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tội tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.