Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biệt phái

Động từTính từ
Động từ
  1. Cử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.
    • chuyến biệt phái công tác
    • cán bộ biệt phái
Tính từ
  1. Có tư tưởng đối lập với số đông trong một chính đảng, hoặc một tổ chức học thuật, tôn giáo, tự tách ra thành lập một phái riêng, do có sự bất đồng về chủ trương (thường dùng với nghĩa xấu)
    • tư tưởng biệt phái
    • khuynh hướng biệt phái

Cấu tạo âm tiết

biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng
pháiâm đầu ph · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biệt phái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.