chè chén

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Nước uống pha bằng chè búp.
    • Uống chè chén cho tỉnh ngủ.
Động từ
  1. Ăn uống xa hoa, lãng phí.
    • Chè chén linh đình.
    • Chè chén no say.

Cấu tạo âm tiết

chèâm đầu ch · vần e · thanh huyền
chénâm đầu ch · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chè chén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.