địa hạt

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗiə˧˨ʔ haːt̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗiə˨˩ʔ haːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗiə˨˩˨ haːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.
    • Các vùng này thuộc địa hạt tỉnh nhà.
  2. Cái bao gồm trong công cuộc nghiên cứu hay sáng tác thuộc một ngành hoạt động của trí tuệ.
    • Địa hạt của vật lí địa cầu.
    • Địa hạt văn học.

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "địa hạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.