vắt óc

Động từ
Động từ
  1. Đào sâu suy nghĩ đến cao độ.
    • Trước là tuôn dòng máu thắm, nay là vắt óc đổ mồ hôi (Bảo Định Giang)

Cấu tạo âm tiết

vắtâm đầu v · vần ăt · thanh sắc
ócâm đầu (không) · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vắt óc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.