vắt

Danh từĐộng từThán từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [vat̚˧˦] · Huế [vak̚˦˧˥] · Sài Gòn [vak̚˦˥] ~ [jak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Giống đỉa rừng.
    • Đi rừng bị vắt cắn.
    • Vắt chui vào giày mà tôi không biết.
  2. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm.
    • Mang mấy vắt cơm đi ăn đường .
    • Mỗi đùm hai vắt xôi.
Động từ
  1. Bóp nặn để cho nước ra.
    • Vắt chanh.
    • Vắt khăn mặt.
    • Vắt sữa.
    • Vắt đất ra nước thay trời làm mưa.
  2. Rút cho kiệt cho hết những gì có thể.
    • Vắt kiệt sức.
    • Vắt óc suy nghĩ.
  3. Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm.
    • Cơm vắt.
    • Vắt cơm.
  4. Quàng ngang qua bỏ thõng xuống.
    • Vắt áo lên vai.
    • Ngồi vắt chân chữ ngũ.
    • Vắt tay lên trán suy nghĩ.
Thán từ
  1. Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt).
Danh từ
  1. cây mằn để.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vắt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh squeeze · to squeeze; to hang (over)
🇯🇵 Tiếng Nhật 絞る しぼる
🇰🇷 Tiếng Hàn 짜다 jjada
🇹🇭 Tiếng Thái รีด rîit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vắt"

Cấu tạo âm tiết

vắtâm đầu v · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.