vật
Phát âm (IPA): Hà Nội [vət̚˧˨ʔ] · Huế [vək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [vək̚˨˩˨] ~ [jək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái có hình khối có thể nhận biết được.
- Vật thể bay không xác định.
- Người khôn hơn vật.
- Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao.
- Đấu vật cho lắm rồi ngã què như chơi.
- Quật cho ngã xuống.
- Vật nó ra đánh cho mấy roi.
- Ngã mạnh như đổ cả thân xuống.
- Nghe tin đó nó ngã vật ra.
- Nằm vật xuống giường.
- Làm nghiêng mạnh.
- Xe xóc vật bên này lắc bên kia.
- Gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả.
- Giết thịt súc vật.
- Vật bò khao quân.
- Quẫy mạnh khi đẻ trứng.
- Mùa cá vật.
- Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm.
- Kẻ giời đánh thánh vật không chết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với Bi , [Nancowry] , . Từ được chứng thực trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (1651).
Chữ Hán đọc là "vật"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | object; to wrestle |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 事物 shì wù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사물 samul |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Tier |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สิ่ง sìng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "vật"
sinh vậtTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.động vậtSinh vật có cảm giác và tự vận động được.nhân vậtNgười có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.đồ vậtLà một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.thực vậtSinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.vật lýNgành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.vật chất(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.vật liệuVật dùng để làm cái gì (nói khái quát).vật lý họcMột môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.chật vậtMất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.hiện vậtVật có ở trước mắt.cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.vạn vậtMọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).thú vậtLoài động vật bốn chân nói chung.quái vậtCon vật lạ, trông ghê sợ.linh vậtVật thiêng, theo quan niệm mê tín.súc vậtGiống vật nuôi trong nhà.mẫu vậtVật dùng làm mẫu hoặc có tính chất như vật làm mẫu, giúp hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng loại.vật tế thần(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.vật phẩmVật được làm ra (nói khái quát)đô vậtLực sĩ môn vật.vật thểVật có những thuộc tính vật lý nhất định.bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.bảo vậtĐồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.vật lộnDùng hết sức để chống chọi, đối phó lại một cách vất vả.cảnh vậtCảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.địa vậtCác vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu dân cư, kênh mương, đường sá, công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, v.v.vật nuôiToàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.di vậtĐồ vật người chết để lại.sản vậtVật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).khoáng vậtVật không có tổ chức hữu cơ, như sắt, đá, cát, đất.quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.vi sinh vậtLà các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thường chỉ quan sát được qua kính hiển vi.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.vật lí.dương vậtCơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng thải nước tiểu ra ngoài và đưa tinh trùng vào cơ quan sinh sản cái của động vật cái.bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.vật chất tối(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện từ nào có thể quan sát được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.