Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vật lý

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Ngành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.
Tính từ
  1. (thuộc) Ngành vật lý học.
    • Đây là một hiện tượng vật lý đã được giải thích từ lâu.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.I don't think physics is an interesting subject.
  • Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.My physics teacher doesn't care if I skip classes.
  • Giáo viên vật lý của tôi không quan tâm nếu tôi bỏ tiết họcMy physics teacher doesn't care if I skip classes.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 物理.

"vật lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh physical · physics
🇨🇳 Tiếng Trung 物理 wù lǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 物理 ぶつり
🇫🇷 Tiếng Pháp physique
🇷🇺 Tiếng Nga физический физи́ческий · физика фи́зика

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "vật lý"

Cấu tạo âm tiết

vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vật lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.