Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ vət̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗəwŋ͡m˨˩ʔ vək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗəwŋ͡m˨˩˨ vək̚˨˩˨] ~ [ʔɗəwŋ͡m˨˩˨ jək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.
- Người là động vật bậc cao nhất.
- Động vật dưới nước gồm cá, tôm, cua, ốc,...
Câu ví dụ thêm
- Cá sấu là loài động vật bí hiểm.Crocodiles are mysterious animals.
- Cá sấu là loài động vật bí ẩn.Crocodiles are mysterious animals.
- Cá voi thuộc loài động vật có vú.Whales belong to mammals.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 動物.
"động vật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | animal · beast |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 动物 dòng wù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 動物 どうぶつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 동물 dongmul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'animal · animal · bête · bestiole |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Tier · Bestie |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | животное живо́тное |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สัตว์ sàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'animale |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | animal |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | dier · beest |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "động vật"
quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..mỡ động vậtSản phẩm thu được từ mỡ sữa và các tế bào mỡ (mỡ dưới da, mỡ lá, mỡ bám ở phủ tạng, vv.) ở động vật sau khi giết mổ.động vật học(Sinh học) Môn học về các loài động vật.nguyên sinh động vật.động vật nguyên sinhTừ chung chỉ các động vật đơn bào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "động vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.