Danh từ
- Một số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..
"quyền động vật" trong các thứ tiếng
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | direitos · dos · animais |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| quyền | âm đầu qu · vần yên · thanh huyền |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| vật | âm đầu v · vần ât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quyền động vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.