quyền động vật

Danh từ
Danh từ
  1. Một số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..

"quyền động vật" trong các thứ tiếng

🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha direitos · dos · animais

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quyền động vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.