Danh từ
- Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.
- Thuốc bảo vệ thực vật.
- Thực vật hoang mạc.
Câu ví dụ thêm
- Thực vật lấy nước từ đất.Plants take in water from the soil.
- Kỳ tới chúng ta sẽ nghiên cứu thực vật và cách chúng phát triển.Next term we will study plants and how they grow.
- Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 植物.
"thực vật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | plant; flora · plant |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 植物 zhí wù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 植物 しょくぶつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 식물 sikmul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | plante |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | растение расте́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พืช phûet |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | plant |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "thực vật"
bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.sỏi thực vật(Khảo cổ học) Các cấu trúc silicon hiển vi tìm thấy trong xác thực vật hoá thạch.thực vật họcMôn khoa học nghiên cứu về thực vật.thực vật chíToàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...tản thực vậtTên chung chỉ những thực vật thấp, thân chưa phân hóa thành thân, rễ và lá hẳn hoi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thực vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.