thực vật

Danh từ
Danh từ
  1. Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.
    • Thuốc bảo vệ thực vật.
    • Thực vật hoang mạc.

Câu ví dụ thêm

  • Thực vật lấy nước từ đất.Plants take in water from the soil.
  • Kỳ tới chúng ta sẽ nghiên cứu thực vật và cách chúng phát triển.Next term we will study plants and how they grow.
  • Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 植物.

"thực vật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plant; flora · plant
🇨🇳 Tiếng Trung 植物 zhí wù
🇯🇵 Tiếng Nhật 植物 しょくぶつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 식물 sikmul
🇫🇷 Tiếng Pháp plante
🇷🇺 Tiếng Nga растение расте́ние
🇹🇭 Tiếng Thái พืช phûet
🇳🇱 Tiếng Hà Lan plant

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "thực vật"

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thực vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.