Danh từ
- Các hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...
Cấu tạo âm tiết
| thuốc | âm đầu th · vần uôc · thanh sắc |
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| vệ | âm đầu v · vần ê · thanh nặng |
| thực | âm đầu th · vần ưc · thanh nặng |
| vật | âm đầu v · vần ât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thuốc bảo vệ thực vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.