thuốc bảo vệ thực vật

Danh từ
Danh từ
  1. Các hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...

Cấu tạo âm tiết

thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc
bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng
thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thuốc bảo vệ thực vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.