vật nuôi

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.
    • Chăm sóc vật nuôi trong nhà.
    • Chuyển đổi cây trồng và vật nuôi.

Câu ví dụ thêm

  • Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã.Animals in captivity often live longer than those in the wild.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
nuôiâm đầu n · vần uôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vật nuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.