vật tế thần

Danh từ
Danh từ
  1. (nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.
  2. (nghĩa bóng) người/tổ chức phải đứng ra hứng chịu/lãnh thay mọi trách nhiệm, mọi hậu quả cho người/tổ chức khác gây ra. Thành ngữ: giơ đầu chịu báng.

"vật tế thần" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh scapegoat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vật tế thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.