Thành ngữ
- (Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.
- (Nghĩa bóng) Nắm vững khoa học.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 格物致知.
"cách vật trí tri" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 格物致知 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 知を致すは物を格すにあり |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cách | âm đầu c · vần ach · thanh sắc |
| vật | âm đầu v · vần ât · thanh nặng |
| trí | âm đầu tr · vần i · thanh sắc |
| tri | âm đầu tr · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cách vật trí tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.