cách vật trí tri

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.
  2. (Nghĩa bóng) Nắm vững khoa học.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 格物致知.

"cách vật trí tri" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 格物致知
🇯🇵 Tiếng Nhật 知を致すは物を格すにあり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
tríâm đầu tr · vần i · thanh sắc
triâm đầu tr · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cách vật trí tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.