Danh từ
- Khoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)
- sự việc xảy ra trong nháy mắt
Câu ví dụ thêm
- Tom đã nháy mắt.Tom winked.
- Tom nháy mắt.Tom winked.
- Tôi nháy mắt.I winked.
"nháy mắt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nháy mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.