chuyền bóng mắt lác

Cụm từ
Cụm từ
  1. (đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.
  2. (bóng) Làm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chuyềnâm đầu ch · vần uyên · thanh huyền
bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc
lácâm đầu l · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chuyền bóng mắt lác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.