mái
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːj˧˦] · Huế [maːj˨˩˦] · Sài Gòn [maːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà.
- Mái ngói đỏ tươi.
- Nhà mái bằng.
- Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà.
- Mái đê.
- Phần tóc trên đầu.
- Mái tóc điểm bạc.
- Mái đầu xanh.
- Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản.
- Xuôi chèo mát mái.
- Con gà mái.
- Nuôi mấy mái đẻ.
- Làm thịt con mái đen.
- (Chim chóc) Thuộc giống cái; phân biệt với trống.
- Chim mái.
- Gà mái.
- (Nước da) Xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn.
- Nước da xanh mái như người sốt rét.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mái" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mái"
thoải máiDễ chịu, khoan khoái.mái nhàLớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.gà máiGà đẻ trứng.mái tócToàn thể tóc trên đầu, nói chung.sống máiCon trống và con mái.mái chèoĐồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.mai máiXam xám nhạt như màu chì.mái hắtMái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.trống máiĐấu tranh quyết liệt đến cùng.mái hiênMái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.đạp máiGà trống giao phối với gà mái.mái gàĐàn gà có một gà mẹ và bầy gà con cùng ổ.gà mái ghẹGà mái non, sắp đẻ.gà mái mơGà mái lông có những chấm trắng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.