mai

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [maːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
    • Ví dụ: Mai rùa.
    • Ví dụ: Mai mực.
  2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.
    • Ví dụ: Mai thuyền.
  3. Ngày kế tiếp hôm nay.
    • Ví dụ: Về đi, mai lại đến.
  4. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.
    • Ví dụ: Nay đây mai đó.
  5. Lúc sáng sớm; trái với hôm.
    • Ví dụ: Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)
    • Sương mai.
    • Sao mai.
    • Chuông mai.
  6. Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.
    • Ví dụ: Dùng mai đào hốc trồng cây .
    • Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài. (tục ngữ)
  7. Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).
  8. Mối.
    • Ví dụ: Bà mai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "mai"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tomorrow; apricot blossom

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mai"

ngày maiNgày liền ngày hôm nay.mỉa maiTrái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.phô maixem phó mátsáng maiBuổi sớm của một ngày.Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.giang maiBệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra.sớm maiBuổi sáng sớm.mai tángChôn người chết.thảo maiGiả tạo (sắc thái nhẹ hơn).mai mối(Id.) . Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).mai phụcGiấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.ô maiQuả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.báo hoa maiLoài thú ăn thịt thuộc họ mèo.mảnh maiMảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.mai hoaCó lông hoặc da lốm đốm trắng.Xuân maiMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.hoả maiSúng điểu thương thời xưa, bắn bằng cách châm mồi lửa.Tân MaiMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà Nội),, Việt Nam.Mai Động.mai mốtVài ba ngày nữa.mai sauVề sau này.Mai dịchQuán trọ, nơi đưa đón sứ giả.Bạch Mai.một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.mai mộtMất dần thanh thế.mai rùaGiáp hộ thân tự nhiên của rùa, dùng để bói toán.ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.mai đẹt ti niNgười yêu đích thực được xem định mệnh trong cuộc đời ai đó.nay maiTrong thời gian sắp tới.mai câuVòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về chuyện tình duyên cũ.buổi maiBuổi sáng sớm.mai thúy(Nói lái, mạng xã hội, không chính thức)mai máiXam xám nhạt như màu chì.trúc maiTình nghĩa bạn bè thân mật.nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.Trà maiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quỳnh MaiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.mai gầmLoài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.

Cấu tạo âm tiết

maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.