mài
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [maːj˨˩] · Huế [maːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kng.) . Củ mài (nói tắt).
- Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng.
- Mài dao kéo.
- Mài sắn lấy bột.
- Mài mòn.
- Dao năng mài thì sắc (tục ngữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mài" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to sharpen; to grind |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 磨く みがく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 갈다 galda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mài"
mài giũaLàm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách.sơn màiChất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh.dùi màiCố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông.đá màiĐá dùng để mài dao, kéo, v. V.ghì màiCặm cụi, chăm chỉ, mài miệt, để hết tâm trí và ngày giờ vào một việc làm.miệt màiỞ trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra.giùi màiHọc tập công phu.bột màiBột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt.Tấn MàiMỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.