mại
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːj˧˨ʔ] · Huế [maːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [maːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.
- Mắt có vảy mại.
- Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.
Câu ví dụ thêm
- Tôi nghe nói mẹ của Brush là gái mại dâm.I heard that Brush's mother is a prostitute.
- Tổng thống Jefferson không muốn cấm vận thương mại kéo dài.President Jefferson did not want the trade ban to last long.
- Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.Commercial use of these materials is prohibited.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mại"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mại"
thương mại(Kết hợp hạn chế) . Thương nghiệp.gái mại dâmNhững phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân để được trả tiền hoặc được hưởng các lợi ích vật chất khác.mềm mạiDịu dàng, dễ coi, dễ nghe.mại dâmNói về nghề của những người con gái phải bán thân mình cho khách làng chơi.thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)xíu mạiMón thịt viên của Trung Quốc được làm từ thịt heo băm, hành lá, hành tây và nước sốt cà chua; ăn kèm với bánh mỳ.thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.khuyến mạiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.hoa mại nươngDụng ngữ xuất hiện khoảng thời Lê sơ, mô tả phường gái hành nghề bán dâm và đôi khi xướng ca.mại dâm cao cấpHình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.hòa mạiMua để điều hòa giá cả.phát mạiĐem bán, sau khi được chính quyền cho phép.điển mạiHợp đồng bán độ (hay còn gọi là bán tạm) với quyền của người bán được chuộc lại vật đã bán trong thời hạn ghi trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.mại bảnBọn tư bản chuyên đứng làm môi giới giữa các nhà kinh doanh trong nước và bọn tư bản nước ngoài.đoạn mạiBán đứt, khác với cho thuê.tư sản mại bảnTư sản thay mặt cho đế quốc, đứng ra kinh doanh buôn bán để kiếm lời, do đó thường có nhiều liên hệ với đế quốc.thương mại điện tửHệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.