Danh từ
- Hệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử.
Cấu tạo âm tiết
| thương | âm đầu th · vần ương · thanh ngang |
| mại | âm đầu m · vần ai · thanh nặng |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "thương mại điện tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.